Chương trình đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Đơn vị thực hiện

TS

LT

TH

HỌC KỲ  I: 19 tín chỉ

Học phần bắt buộc

19

17

2

 

1

21031001

Những NLCB của CN Mác - Lênin 1

2

2

0

KHCB

2

21031008

Toán cao cấp C1

3

3

0

KHCB

6

21121001

Tiếng Anh giao tiếp 1, 2

6

6

0

Ngoại ngữ

8

21591001

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

BM GDTC

9

21591006

Giáo dục Quốc phòng

7

6

1

BM GDQP

Học phần tự chọn

0

0

0

 

HỌC KỲ  II: 22  tín chỉ

Học phần bắt buộc

20

15

5

 

1

21031002

Những NLCB của CN Mác-Lênin 2

3

3

0

KHCB

5

21011001

Tin học đại cương

4

2

2

CNTT

3

21031009

Toán cáo cấp C 2

3

3

0

KHCB

4

21121002

Tiếng Anh giao tiếp 3, 4

7

7

0

Ngoại ngữ

5

21591002

Giáo dục thể chất 2

3

0

3

BM GDTC

Học phần tự chọn (chọn một trong 2 Học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

2

0

 

2

 

Tâm lý học đại cương

2

2

0

 

HỌC KỲ III: 21 tín chỉ

Học phần bắt buộc

19

18

1

 

1

21032003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

KHCB

2

21592003

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

BM GDTC

3

 

Xác suất thống kê

3

3

0

 

4

 

Kinh tế vi mô

3

3

0

 

5

 

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

3

0

 

6

 

Nguyên lý kế toán

4

4

0

 

7

 

Pháp luật đại cương

2

2

0

 

8

 

Kiến tập nghề nghiệp

1

0

2

 

Học phần tự chọn

2

2

0

 

1

 

Lôgich học đại cương

2

2

0

 

 

 

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

HỌC KỲ IV: 22 tín chỉ

Học phần bắt buộc

20

16

1

 

1

21032004

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

3

0

KHCB

2

21592004

Giáo dục thể chất 4

1

0

1

BM GDTC

3

 

Quản trị học

3

3

0

QT

4

 

Kinh tế vĩ mô

3

3

0

QT

5

 

Luật kinh tế

2

2

0

QT

6

 

Luật hành chính

3

3

0

QT

7

 

Marketing căn bản

3

3

0

QT

8

 

Kỹ năng giao tiếp

2

2

0

QT

Học phần tự chọn
(Sinh viên chọn một trong 2 học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

0

 

2

 

Kinh tế môi trường

2

2

0

QT

HỌC KỲ V: 22 tín chỉ

Học phần bắt buộc

20

15

0

 

1

 

Kế toán hành chính sự nghiệp 1

3

3

0

KT

2

 

Quản trị doanh nghiệp

3

3

0

QT

3

 

Nguyên lý thống kê

3

3

0

QT

4

 

Quản trị văn phòng

3

3

0

QT

5

 

Quản trị rủi ro

2

2

0

QT

6

 

Tin học quản lý

3

3

0

 

7

 

Tiếng Anh chuyên ngành văn phòng

3

2

1

 

Học phần tự chọn

(Sinh viên chọn một trong 2 học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Quan hệ công chúng

2

2

0

QT

2

 

Thị trường chứng khoán

2

2

0

TCNH

HỌC KỲ VI: 21 tín chỉ

Học phần bắt buộc

18

20

0

 

1

 

Quản lý hành chính nhà nước

3

3

0

 

2

 

Văn bản học

3

3

0

QT

3

 

Thống kê doanh nghiệp

3

3

0

QT

4

 

Nghiệp vụ công tác văn thư

3

3

0

QT

5

 

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

3

0

 

6

 

Nghiệp vụ thư ký văn phòng

3

3

0

 

Học phần tự chọn (chọn một trong 2 học phần sau)

3

3

0

 

1

 

Bảo hiểm

3

3

0

TCNH

2

 

Kinh tế phát triển

3

3

0

QT

HỌC KỲ VII: 21 tín chỉ

Học phần bắt buộc

19

19

0

 

1

 

Giao tiếp văn phòng

3

3

0

 

2

 

Nghiệp vụ công tác lưu trữ

2

2

0

 

3

 

Thủ tục hành chính

3

3

0

 

4

 

Kỹ năng soạn thảo văn bản

3

3

0

QT

5

 

Quản trị nhân lực

3

3

0

QT

6

 

Quản trị chiến lược

3

3

0

QT

7

 

Tổ chức bộ máy nhà nước

2

2

0

 

Học phần tự chọn (chọn một trong 2 học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Tổ chức lao động hành chính và trang thiết bị văn phòng

2

2

   ­­  

 

 

2

 

 

 

 

 

KKT

HỌC KỲ VIII: 16 tín chỉ

1

 

Văn hóa doanh nghiệp

3

3

0

QT

2

 

Thực tập tốt nghiệp

6

0

12

 

3

 

Khóa luận / đồ án tốt nghiệp

7

0

14

 

Học phần bổ sung (Thay cho khóa luận tốt nghiệp)

7

7

0

 

1

 

Quản trị thông tin

3

3

0

 

2

 

Thanh tra, kiểm tra

2

2

0

 

3

 

Đàm phán kinh doanh

2

2

0

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Đơn vị thực hiện

TS

LT

TH

HỌC KỲ  I: 19 tín chỉ

Học phần bắt buộc

19

17

2

 

1

21031001

Những NLCB của CN Mác - Lênin 1

2

2

0

KHCB

2

21031008

Toán cao cấp C1

3

3

0

KHCB

6

21121001

Tiếng Anh giao tiếp 1, 2

6

6

0

Ngoại ngữ

8

21591001

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

BM GDTC

9

21591006

Giáo dục Quốc phòng

7

6

1

BM GDQP

Học phần tự chọn

0

0

0

 

HỌC KỲ  II: 22  tín chỉ

Học phần bắt buộc

20

15

5

 

1

21031002

Những NLCB của CN Mác-Lênin 2

3

3

0

KHCB

2

21011001

Tin học đại cương

4

2

2

CNTT

3

21031009

Toán cao cấp C 2

3

3

0

KHCB

4

21121002

Tiếng Anh giao tiếp 3, 4

7

7

0

Ngoại ngữ

5

21591002

Giáo dục thể chất 2

3

0

3

BM GDTC

Học phần tự chọn (chọn một trong 2 Học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

2

0

 

2

 

Tâm lý học đại cương

2

2

0

 

HỌC KỲ III: 21 tín chỉ

Học phần bắt buộc

19

18

1

 

1

21032003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

KHCB

2

21592003

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

BM GDTC

3

 

Xác suất thống kê

3

3

0

 

4

 

Kinh tế vi mô

3

3

0

QT

5

 

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

3

0

TCNH

6

 

Nguyên lý kế toán

4

4

0

KT

7

 

Pháp luật đại cương

2

2

0

 

8

 

Kiến tập nghề nghiệp

1

0

2

QT

Học phần tự chọn (chọn một trong 2 Học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Lôgich học đại cương

2

2

0

 

 

 

Xã hội học đại cương

2

2

0

 

HỌC KỲ IV: 22 tín chỉ

Học phần bắt buộc

20

19

1

 

1

21032004

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

3

0

KHCB

2

21592004

Giáo dục thể chất 4

1

0

1

BM GDTC

3

 

Quản trị học

3

3

0

QT

4

 

Kinh tế vĩ mô

3

3

0

QT

5

 

Luật kinh tế

2

2

0

QT

6

 

Tài chính doanh nghiệp 1

3

3

0

TCNH

7

 

Marketing căn bản

3

3

0

QT

8

 

Kỹ năng giao tiếp

2

2

0

 

Học phần tự chọn
(Sinh viên chọn một trong 2 học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

0

 

2

 

Kinh tế môi trường

2

2

0

 

HỌC KỲ V: 22 tín chỉ

Học phần bắt buộc

19

19

0

 

1

 

Kế toán doanh nghiệp

3

3

0

KT

2

 

Quản trị doanh nghiệp

3

3

0

QT

3

 

Nguyên lý thống kê

3

3

0

QT

4

 

Kinh tế quốc tế

2

2

0

QT

5

 

Quản trị rủi ro

3

3

0

QT

6

 

Tâm lý học quản lý

2

2

0

QT

7

 

Tiếng Anh chuyên ngành QTKD

3

3

0

 

Học phần tự chọn

(Sinh viên chọn một trong 2 học phần sau)

3

3

0

 

1

 

Quản trị hoạt động thương mại

3

3

0

QT

2

 

Quản trị bán hàng

3

3

0

QT

HỌC KỲ VI: 22 tín chỉ

Học phần bắt buộc

20

20

0

 

1

 

Quản trị Marketing

3

3

0

QT

2

 

Kinh tế phát triển

3

3

0

QT

3

 

Thống kê doanh nghiệp

3

3

0

QT

4

 

Quản trị sản xuất và tác nghiệp 1

3

3

0

QT

5

 

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

3

0

QT

6

 

Phân tích và thẩm định dự án đầu tư

3

3

0

QT

7

 

Quản trị công nghệ

2

2

0

QT

Học phần tự chọn
(chọn một trong 3 học phần sau)

2

2

0

 

1

 

Quản trị chuỗi cung ứng

2

2

0

QT

2

 

Thương mại điện tử

2

2

0

 

3

 

Quan hệ công chúng

2

2

0

QT

HỌC KỲ VII: 20 tín chỉ

Học phần bắt buộc

17

17

0

 

1

 

Kinh tế lượng

3

3

 

 

2

 

Quản trị sản xuất và tác nghiệp 2

2

2

 

QT

3

 

Quản trị dự án

3

3

 

QT

4

 

Quản trị chất lượng

3

3

 

QT

5

 

Quản trị nhân lực

3

3

 

QT

6

 

Quản trị chiến lược

3

3

 

QT

Học phần tự chọn (chọn một trong 2 học phần sau)

3

3

0

 

1

 

Kinh doanh xuất nhập khẩu

3

3

0

QT

2

 

Kỹ năng soạn thảo văn bản

3

3

0

QT

HỌC KỲ VIII: 16 tín chỉ

1

 

Thanh toán – tín dụng quốc tế

3

3

0

QT

2

 

Thực tập tốt nghiệp

6

0

12

QT

3

 

Khóa luận / đồ án tốt nghiệp

7

0

14

QT

Học phần bổ sung

7

7

0

 

1

 

Văn hóa doanh nghiệp

2

2

0

QT

2

 

Kế hoạch doanh nghiệp 

2

2

0

QT

3

 

Giao dịch và Đàm phán kinh doanh

3

3

0

QT

Đăng ký tuyển sinh
Liên kết website
Upper Iowa University 1
Đại học ChoDang, Hàn Quốc
Trường Nakanihon, Nhật Bản
Bana hill
Nakaniho Nhật Bản
Đại học ChoDang, Hàn Quốc 1