19/08/2026
Trường Đại học Thành Đô đạt chuẩn chất lượng giáo dục quốc tế QS Stars 4 sao và đạt chuẩn chất lượng giáo dục Quốc gia. Nhà trường thông báo tuyển sinh Đại học chính quy đợt 4 năm 2026 như sau:
1. Đối tượng
Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
2. Thời gian
3. Phương thức tuyển sinh:
Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Ngành tuyển sinh, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
| TT | Ngành tuyển sinh | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp xét tuyển |
| A. Nhóm ngành Công nghệ | |||
| 1 | Công nghệ thông tin | 25 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 10 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 5 | |
| B. Nhóm ngành Kinh tế – Luật | |||
| 4 | Kế toán | 25 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D09: Toán, Tiếng Anh,Lịch sử |
| 5 | Quản trị Kinh doanh | 20 | |
| 6 | Quản trị Văn phòng | 15 | |
| 7 | Luật | 25 | |
| C. Nhóm ngành sức khỏe | |||
| 8 | Dược học | 50 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Sinh học, Vật lý A03: Toán, Vật lý, Lịch sử B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 9 | Điều dưỡng | 30 | |
| D. Nhóm ngành Ngôn ngữ – Khoa học xã hội | |||
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 15 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 5 | |
| 12 | Quản trị khách sạn | 15 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C0G: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 13 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 20 | |
| 14 | Giáo dục học | 10 | |
5. Học phí, lệ phí
– Học phí
| STT | Khối ngành | Đơn giá (VNĐ)/tín chỉ |
| 1 | Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ | 800.000 |
| 2 | Khối ngành Kỹ thuật; Luật | 850.000 |
| 3 | Ngành Giáo dục học | 950.000 |
| 4 | Ngành Dược; Điều dưỡng; Ngôn ngữ Trung Quốc | 1.050.000 |
– Lệ phí xét tuyển và hồ sơ: 100.000 đồng
6. Lộ trình học tập
– Chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng, sinh viên được thực tập tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
+ Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, sinh viên tham gia kỳ trại hè hoặc trại đông tại Trung Quốc thời gian 02 tuần.
+ Các ngành khác sinh viên thực tập tại Trung Quốc thời gian 0,5 năm.
– Tổng thời gian học tập: Các ngành 3,5 năm – 4 năm; ngành Dược học: 5 năm.
– Các thông tin khác, thí sinh tham khảo tại website: http://thanhdo.edu.vn/
7. Hồ sơ xét tuyển bao gồm:
8. Đăng ký và nộp hồ sơ
| Đăng ký trực tuyến tại: | Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc chuyển phát qua đường bưu điện:
|