02/01/2026
Trường Đại học Thành Đô đạt chuẩn quốc tế QS Stars 4 sao và đạt chuẩn Kiểm định chất lượng giáo dục Quốc gia. Nhà trường thông báo tuyển sinh Đại học chính quy đợt 1 năm 2026 như sau:
1. Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
2. Thời gian
3. Phương thức tuyển sinh:
4. Ngành tuyển sinh, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
| TT | Ngành tuyển sinh | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp xét tuyển |
| A. Nhóm ngành Công nghệ | |||
| 1 | Công nghệ thông tin | 200 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 100 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 60 | |
| B. Nhóm ngành Kinh tế – Luật | |||
| 4 | Kế toán | 120 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D09: Toán, Tiếng Anh,Lịch sử |
| 5 | Quản trị Kinh doanh | 100 | |
| 6 | Quản trị Văn phòng | 120 | |
| 7 | Luật | 60 | |
| C. Nhóm ngành sức khỏe | |||
| 8 | Dược học | 640 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Sinh học, Vật lý A03: Toán, Vật lý, Lịch sử B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 9 | Điều dưỡng | 80 | |
| D. Nhóm ngành Ngôn ngữ – Khoa học xã hội | |||
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 120 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 180 | |
| 12 | Quản trị khách sạn | 100 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C0G: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 13 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 80 | |
| 14 | Giáo dục học | 60 | |
5. Chương trình học phí, học bổng, lệ phí
5.1. Chương trình học bổng
| TT | Tên học bổng | Trị giá (VNĐ) | Thời gian duy trì |
Ngành học |
| 1 | Học bổng Cộng đồng | 22.000.000.000 | 100% học phí toàn khóa học và miễn phí chỗ ở ký túc xá | Tất cả các ngành học. Đối tượng thí sinh là người dân tộc thiểu số. |
| 2 | Học bổng Tài năng | 10.000.000.000 | 50% học phí toàn khóa học | Tất cả các ngành học |
| 3 | Học bổng Tiếp sức | 15.000.000.000 | 30% học phí toàn khóa học | Tất cả các ngành học |
** Thời gian áp dụng: Thí sinh nhập học trước ngày 30/08/2026.
** Ghi chú: Học bổng trên là đích danh, không có giá trị quy đổi thành tiền mặt và được khấu trừ vào học phí từ các kỳ học tiếp theo (có điều kiện duy trì học bổng).
5.2. Học phí, lệ phí
|
STT |
Khối ngành | Đơn giá (VNĐ)/tín chỉ |
| 1 | Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ | 800.000 |
| 2 | Khối ngành Kỹ thuật; Luật | 850.000 |
| 3 | Ngành Giáo dục học | 950.000 |
| 4 | Ngành Dược; Điều dưỡng; Ngôn ngữ Trung Quốc | 1.050.000 |
6. Lộ trình học tập
7. Hồ sơ xét tuyển bao gồm:
8. Đăng ký và nộp hồ sơ
| Đăng ký trực tuyến tại: | Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc chuyển phát qua đường bưu điện:
|